Mức độ 4  Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng - Ký hiệu thủ tục: 2.000212.000.00.00.H50

Lượt xem: 458
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Địa chỉ tiếp nhận HS Trung tâm PVHCC tỉnh – 22 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • Đối với hồ sơ đầy đủ hợp lệ: - Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 03 ngày làm việc.

    Đối với hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: - Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày - Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 03 ngày làm việc.

  • Nộp qua bưu chính công ích
  • Đối với hồ sơ đầy đủ hợp lệ: - Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 03 ngày làm việc.

    Đối với hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: - Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày - Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 03 ngày làm việc.

Số lượng hồ sơ 01 bản
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • 3 Ngày làm việc

    Đối với hồ sơ đầy đủ hợp lệ: - Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 03 ngày làm việc.

    3 Ngày làm việc

    Đối với hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: - Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày - Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 03 ngày làm việc.

  • Nộp qua bưu chính công ích
  • 3 Ngày làm việc

    Đối với hồ sơ đầy đủ hợp lệ: - Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 03 ngày làm việc.

    3 Ngày làm việc

    Đối với hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: - Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày - Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ: 03 ngày làm việc.

Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
  • Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn
Phí

Không có thông tin

Lệ phí

Không có thông tin

Căn cứ pháp lý
  • Luật 04/2011/QH13 Số: 04/2011/QH13

  • Nghị định 86/2012/NĐ-CP Số: 86/2012/NĐ-CP

  • Nghị định 89/2006/NĐ-CP Số: 89/2006/NĐ-CP

  • Thông tư 21/2014/TT-BKHCN Số: 21/2014/TT-BKHCN

  • Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Cơ sở sử dụng dấu định lượng nộp bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng nơi đăng ký trụ sở chính. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính vào ngày làm việc trong tuần (thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ nghỉ)

  • Bước2 : Xử lý hồ sơ - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiếp nhận hồ sơ xem xét, thẩm định theo quy định: + Nếu hồ sơ chưa đúng quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. + Nếu hồ sơ đúng quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ký xác nhận, đóng dấu tiếp nhận vào bản công bố của cơ sở.

  • Bước 3: Trả kết quả Trả kết quả trực tiếp tại trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc theo đường bưu điện.

Tên giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn Mẫu 1. CBDĐL.doc
Bản chính: 1
Bản sao: 0

File mẫu:

  • Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn Tải về

Cơ sở đáp ứng các điều kiện sau đây được chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn của hàng đóng gói sẵn Đối với cơ sở sản xuất 1. Được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Đã thiết lập, áp dụng và duy trì hệ thống quản lý định lượng theo quy định tại Điều 14 của Thông tư này; 3. Kết quả đánh giá tại cơ sở đối với lượng của hàng đóng gói sẵn phải phù hợp với yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông 21/2014/TT-BKHCN. Đối với cơ sở nhập khẩu 1. Phải thể hiện dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn nhóm 2. 2. Ban hành và thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường để bảo đảm yêu cầu kỹ thuật đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn.

Phí

Không có thông tin

Lệ phí

Không có thông tin

  Liên hệ