Mức độ 2  Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) - Ký hiệu thủ tục: 1.001134.000.00.00.H50

Lượt xem: 107
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, - Cơ quan phối hợp (nếu có): Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế, Phòng Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị khác có liên quan

Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Đất đai
Cách thức thực hiện

 

  • Trực tiếp
Số lượng hồ sơ 01 bộ (riêng bản đồ 05 bộ)
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • - 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.

     

Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
  • Ghi vào sổ địa chính và lập hồ sơ để Nhà nước quản lý
Phí

Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn không phải nộp Lệ phí địa chính.

- Lệ phí:

 

 

 

 

    Mức thu Mức thu
    Hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân
Tên lệ phí Đơn vị tính
Các phường TP Đông Hà
 và TX Quảng Trị
Khu vực khác
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/giấy 28.000 14.000  

 

Lệ phí

Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn không phải nộp Lệ phí địa chính.

- Lệ phí:

 

 

 

 

    Mức thu Mức thu
    Hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân
Tên lệ phí Đơn vị tính
Các phường TP Đông Hà
 và TX Quảng Trị
Khu vực khác
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/giấy 28.000 14.000  

 

Căn cứ pháp lý
  • Nghị định 01/2017/NĐ-CP Số: 01/2017/NĐ-CP

  • Luật 45/2013/QH13 Số: 45/2013/QH13

  • Thông tư 02/2014/TT-BTC Số: 02/2014/TT-BTC

  • Thông tư 23/2014/TT-BTNMT Số: 23/2014/TT-BTNMT

  • Thông tư 24/2014/TT-BTNMT Số: 24/2014/TT-BTNMT

  • Thông tư 02/2015/TT-BTNMT Số: 02/2015/TT-BTNMT

  • Thông tư 33/2017/TT-BTNMT Số: 33/2017/TT-BTNMT

  • Nghị định 43/2017/NĐ-CP Số: 43/2017/NĐ-CP

  • (1) Người sử dụng đất nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh, Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã nếu có nhu cầu. Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian tối đa 03 ngày, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

  • (2) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ ghi đầy đủ thông tin vào Sổ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, trao Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã phải chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.

  • (3) Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thực hiện các quyền theo quy định thì thực hiện các công việc sau đây: - Trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp có thay đổi về diện tích thửa đất, tài sản gắn liền với đất hoặc trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa có bản đồ địa chính, chưa trích đo địa chính thửa đất; - Trình cơ quan có thẩm quyền quyết định chuyển hình thức sử dụng đất theo quy định. - Gửi thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật; - Xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp phải cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định; thông báo cho người sử dụng đất ký hoặc ký lại hợp đồng thuê đất với cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp phải thuê đất; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.

  • (4) Văn phòng đăng ký đất đai trao Giấy chứng nhận cho người được cấp hoặc gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để trao đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã.
































Tên giấy tờ

Mẫu đơn, tờ khai

Số lượng

Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính; giấy tờ liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).

 

Bản chính: 1

Bản sao: 0

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

 

Bản chính: 1

Bản sao: 0

Hợp đồng thuê đất đã lập;

 

Bản chính: 1

Bản sao: 0

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 09/ĐK;

Mẫu 09-ĐK.docx

Bản chính: 1

Bản sao: 0

File mẫu:

  • Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (Mẫu 09/ĐK) Tải về

Không có thông tin

In phiếu hướng dẫn In TTHC Bộ câu hỏi thường gặp