Mức độ 2  Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu) - Ký hiệu thủ tục: 1.003017.000.00.00.H50

Lượt xem: 221
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Sở Văn hóa Thể thao và Du Lịch

Địa chỉ cơ quan giải quyết Bộ phận một cửa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực Điện ảnh
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phim trình duyệt.

  • Nộp qua bưu chính công ích
  • 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phim trình duyệt.

Số lượng hồ sơ 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • 15 Ngày

    15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phim trình duyệt.

  • Nộp qua bưu chính công ích
  • 15 Ngày

    15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phim trình duyệt.

Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
  • giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim
Phí

Mức thu phí thẩm định kịch bản phim, thẩm định và phân loại phim như sau:

Số TT

Nội dung công việc

Mức thu (đồng)

I. Thẩm định kịch bản phim

1

Kịch bản phim truyện (trừ quy định tại điểm 3 mục này):

 

a

Độ dài đến 100 phút (1 tập phim)

4.500.000

b

Độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập

 

c

Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập

 

2

Kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình (trừ quy định tại điểm 3 mục này):

 

a

Độ dài đến 60 phút

1.800.000

b

Độ dài từ 61 phút trở lên thu như kịch bản phim truyện.

 

3

Kịch bản phim được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài:

 

a

Kịch bản phim truyện:

 

a.1

Độ dài đến 100 phút (1 tập phim)

7.200.000

a.2

Độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập

 

a.3

Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập

 

b

Kịch bản phim ngắn:

 

b.1

Độ dài đến 60 phút

2.800.000

b.2

Độ dài từ 61 phút trở lên thu như kịch bản phim truyện

 

II. Thẩm định và phân loại phim

1

Phim thương mại:

 

a

Phim truyện:

 

a.1

Độ dài đến 100 phút (1 tập phim)

3.600.000

a.2

Độ dài từ 101 -150 phút tính thành 1,5 tập

 

a.3

Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập

 

b

Phim ngắn:

 

b.1

Độ dài đến 60 phút:

2.200.000

b.2

Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện

 

2

Phim phi thương mại:

 

a

Phim truyện:

 

a.1

Độ dài đến 100 phút (1 tập phim)

2.400.000

a.2

Độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập

 

a.3

Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập

 

b

Phim ngắn:

 

b.1

Độ dài đến 60 phút

1.600.000

b.2

Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện

 

Mức thu quy định trên đây là mức thẩm định lần đầu. Trường hợp kịch bản phim và phim có nhiều vấn đề phức tạp phải sửa chữa để thẩm định lại thì các lần sau thu bằng 50% mức thu tương ứng trên đây.

 

Lệ phí

Số tt Nội dung công việc Mức thu (đồng) 1 Thẩm định kịch bản phim, bao gồm phim của các hãng sản xuất phim, phim đặt hàng, tài trợ, hợp tác với nước ngoài và dịch vụ làm phim với nước ngoài: a) Kịch bản phim truyện: - Độ dài đến 100 phút (1 tập phim): - Độ dài từ 101 - 150 phút (1,5 tập): - Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập. 3.600.000 5.400.000 b) Kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình: - Độ dài đến 60 phút: - Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện. 1.500.000 c) Kịch bản phim được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài: c.1) Phim truyện: - Độ dài đến 100 phút (1 tập phim): - Độ dài từ 101 - 150 phút (1,5 tập): - Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập. 6.000.000 8.000.000 c.2) Phim ngắn: - Độ dài đến 60 phút: - Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện. 2.400.000 2 Thẩm định phim: a) Phim truyện: - Độ dài đến 100 phút (1 tập phim): - Độ dài từ 101 đến 150 phút (1,5 tập): - Độ dài từ 151 đến 200 phút tính thành 02 tập. b) Phim ngắn (tài liệu, khoa học, hoạt hình...): - Độ dài đến 60 phút: - Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện. 1.800.000 2.700.000 1.100.000 Ghi chú: Mức thu quy định trên đây là mức thẩm định lần đầu. Trường hợp kịch bản phim và phim có nhiều vấn đề phức tạp phải sửa chữa để thẩm định lại thì các lần sau thu bằng 50% mức thu tương ứng trên đây.: 1.100.000đ-8.000.000đ

Căn cứ pháp lý
  • Luật 62/2006/QH11 Số: 62/2006/QH11

  • Luật 31/2009/QH12 Số: 31/2009/QH12

  • Nghị định 54/2010/NĐ-CP Số: 54/2010/NĐ-CP

  • Thông tư 20/2013/TT-BVHTTDL Số: 20/2013/TT-BVHTTDL

  • Thông tư 289/2016/TT-BTC Số: 289/2016/TT-BTC

  • - Cơ sở điện ảnh đề nghị cấp giấy phép phổ biến phim nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

  • - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp Giấy phép phổ biến phim. Trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.

Tên giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
Giấy chứng nhận bản quyền phim. Bản chính: 1
Bản sao: 0
Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 49/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 7 năm 2008); Mẫu đơn TT8 Điện ảnh.docx
Bản chính: 1
Bản sao: 0

File mẫu:

  • Phiếu đề nghị cấp giấy phép (Mẫu 1 ban hành kèm theo Quyết định 49/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 09/7/2008 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch) Tải về

In phiếu hướng dẫn In TTHC Bộ câu hỏi thường gặp